Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build brand reputation

/bɪld brænd ˌrɛp.juˈteɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

xây dựng hình ảnh tích cực cho thương hiệu cụm từ

“A strong advertising campaign can help build brand reputation.”Một chiến dịch quảng cáo mạnh mẽ có thể giúp xây dựng uy tín thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...