Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build client relationships

/bɪld ˈklaɪənt rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

xây dựng mối quan hệ với khách hàng cụm từ

“Account managers spend significant time building client relationships.”Quản lý tài khoản dành nhiều thời gian xây dựng mối quan hệ khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...