build client relationships
/bɪld ˈklaɪənt rɪˈleɪʃənʃɪps/
Nghĩa thường dùng
xây dựng mối quan hệ với khách hàng
cụm từ
“Account managers spend significant time building client relationships.”Quản lý tài khoản dành nhiều thời gian xây dựng mối quan hệ khách hàng.