Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build community resilience

/bɪld kəˈmjuː.nɪ.ti rɪˈzɪl.jəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng trước các thách thức cụm từ

“Programs aim to build community resilience in the face of adversity.”Các chương trình nhằm tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng trước nghịch cảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...