Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build credibility

/bɪld ˈkrɛdəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

thiết lập độ tin cậy hoặc đáng tin cậy cụm từ

“It's important to build credibility with your audience.”Việc xây dựng độ tin cậy với khán giả của bạn là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...