Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build customer loyalty

/bɪld ˈkʌstəmər ˈlɔɪəlti/

Nghĩa thường dùng

xây dựng mối quan hệ chặt chẽ giữa khách hàng và thương hiệu cụm từ

“Loyalty programs help build customer loyalty effectively.”Chương trình khách hàng thân thiết giúp xây dựng lòng trung thành của khách hàng một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...