Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build engagement

/bɪld ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

tạo sự quan tâm và tham gia từ khán giả. cụm từ

“Companies aim to build engagement through social media campaigns.”Các công ty nhằm mục tiêu tạo sự tham gia thông qua các chiến dịch truyền thông xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...