Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build loyalty

/bɪld ˈlɔɪəlti/

Nghĩa thường dùng

xây dựng sự trung thành mạnh mẽ từ khách hàng cụm từ

“Companies strive to build loyalty among their customers.”Các công ty cố gắng xây dựng sự trung thành trong khách hàng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...