Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build momentum

/bɪld məˈmɛntəm/

Nghĩa thường dùng

xây dựng động lực cụm từ

“The movement is starting to build momentum.”Phong trào đang bắt đầu xây dựng động lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...