Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build networks

/bɪld ˈnɛtˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

xây dựng mạng lưới cụm từ

“It's important to build networks for professional growth.”Việc xây dựng mạng lưới là quan trọng cho sự phát triển nghề nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...