Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build rapport

/bɪld ræˈpɔːr/

Nghĩa thường dùng

xây dựng mối quan hệ thân thiện cụm từ

“Sales staff are trained to build rapport with clients quickly.”Nhân viên bán hàng được đào tạo để nhanh chóng xây dựng mối quan hệ với khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...