build rapport
/bɪld ræˈpɔːr/
Nghĩa thường dùng
xây dựng mối quan hệ thân thiện
cụm từ
“Sales staff are trained to build rapport with clients quickly.”Nhân viên bán hàng được đào tạo để nhanh chóng xây dựng mối quan hệ với khách hàng.