Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build sustainable tourism

/bɪld səˈsteɪnəbl ˈtʊərɪzəm/

Nghĩa thường dùng

xây dựng du lịch bền vững cụm từ

“Communities are working to build sustainable tourism practices.”Các cộng đồng đang làm việc để xây dựng các thực hành du lịch bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...