Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Building block

Đang hiển thị mục gốc Building block cho “building blocks”.

Nghĩa thường dùng

Tòa nhà danh từ

“Trust is a building block of any strong relationship, whether personal or professional.”Niềm tin là một tòa nhà cơ bản của bất kỳ mối quan hệ mạnh mẽ nào, dù là cá nhân hay chuyên nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...