Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build trust

/bɪld trʌst/

Đang hiển thị mục gốc build trust cho “building trust”.

Nghĩa thường dùng

xây dựng cảm giác tin tưởng vào ai đó cụm từ

“We must build trust between the community and the police.”Chúng ta phải xây dựng niềm tin giữa cộng đồng và cảnh sát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...