bumper-to-bumper
Nghĩa thường dùng
“The traffic was bumper-to-bumper for miles.”Giao thông kẹt cứng nối đuôi nhau hàng dặm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bumper-to-bumper
//
- thành ngữ bumper
- bumper-to-bumper
- theo hàng dọc, nối đuôi nhau
- all the cars in this garage must be parked bumper-to-bumper:tất cả các xe trong gara này phải đậu nối đuôi nhau
- thành ngữ bumper
- bumper-to-bumper:theo hàng dọc, nối đuôi nhau
- all the cars in this garage must be parked bumper-to-bumper:tất cả các xe trong gara này phải đậu nối đuôi nhau
Định nghĩa tiếng Anh
s used of traffic