Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bumper-to-bumper

/'bʌmpәtә'bʌmpә(r)/

Nghĩa thường dùng

kẹt xe nối đuôi nhau tính từ

“The traffic was bumper-to-bumper for miles.”Giao thông kẹt cứng nối đuôi nhau hàng dặm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bumper-to-bumper

//

  • thành ngữ bumper
  • bumper-to-bumper
  • theo hàng dọc, nối đuôi nhau
    • all the cars in this garage must be parked bumper-to-bumper:tất cả các xe trong gara này phải đậu nối đuôi nhau
  • thành ngữ bumper
    • bumper-to-bumper:theo hàng dọc, nối đuôi nhau
    • all the cars in this garage must be parked bumper-to-bumper:tất cả các xe trong gara này phải đậu nối đuôi nhau
Định nghĩa tiếng Anh

s used of traffic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...