Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bumpy road

Nghĩa thường dùng

con đường gập ghềnh cụm từ

“We drove slowly along the bumpy road to avoid damaging the car.”Chúng tôi lái xe chậm trên con đường gập ghềnh để tránh làm hỏng xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...