Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bundled

phổ biến #20770
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bundled

//

  • (Tech) cả bộ (gía bán)
Định nghĩa tiếng Anh

v make into a bundle v gather or cause to gather into a cluster v compress into a wad v sleep fully clothed in the same bed with one's betrothed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...