bungalow
/'bʌɳgəlou/ IELTSCollins ★ phổ biến #10710
Nghĩa thường dùng
nhà một tầng (nhà trệt)
danh từ
“My grandparents live in a cosy bungalow with no stairs.”Ông bà tôi sống trong một căn nhà trệt ấm cúng không có cầu thang.
Biến thể từ
bungalows số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bungalow
/'bʌɳgəlou/
danh từ
- nhà gỗ một tầng; boongalô
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small house with a single story