Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burn one's bridges

/bɜːrn wʌnz ˈbrɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

phá vỡ quan hệ vĩnh viễn; đốt cầu, cắt đứt không thể quay lại thành ngữ

“Don't burn your bridges by resigning rudely — you might need them again.”Đừng đốt cầu bằng cách từ chức thô lỗ — bạn có thể cần họ lần nữa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...