Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burn out

/bɜːrn aʊt/

Nghĩa thường dùng

kiệt sức hoàn toàn (thể chất lẫn tinh thần) vì làm việc quá nhiều thành ngữ

“She burned out after working 80-hour weeks for months.”Cô ấy kiệt sức hoàn toàn sau nhiều tháng làm việc 80 giờ/tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...