Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burn with anger

/bɜrn wɪð ˈæŋɡər/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy cơn giận mãnh liệt cụm từ

“She burned with anger when she heard the accusation.”Cô ấy cảm thấy cơn giận mãnh liệt khi nghe lời buộc tội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...