Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burning desire

Nghĩa thường dùng

khao khát mãnh liệt cụm từ

“Well, believe it or not, I don’t have a burning desire to see the world, I’d much prefer just to stay at home.”Thật ra, tôi không có khao khát mãnh liệt muốn đi khắp thế giới, tôi thích ở nhà hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...