burnout
/'bә:naut/ phổ biến #12218
Nghĩa thường dùng
kiệt sức
danh từ
“Work burnout is increasingly recognized.”Kiệt sức công việc ngày càng được công nhận.
Đồng nghĩa
exhaustionfatigue
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
burnout
//
- (Tech) cháy; chập mạch