Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burnout

/'bә:naut/ phổ biến #12218

Nghĩa thường dùng

kiệt sức danh từ

“Work burnout is increasingly recognized.”Kiệt sức công việc ngày càng được công nhận.

Đồng nghĩa exhaustionfatigue
Trái nghĩa energyvitality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

burnout

//

  • (Tech) cháy; chập mạch

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...