burst into laughter
/bɜrst ˈɪntu ˈlæf.tər/
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu cười lớn một cách đột ngột.
cụm từ
“The joke was so funny that everyone burst into laughter.”Câu chuyện cười thật hài hước đến nỗi mọi người đều cười lớn.