Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burst into laughter

/bɜrst ˈɪntu ˈlæf.tər/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu cười lớn một cách đột ngột. cụm từ

“The joke was so funny that everyone burst into laughter.”Câu chuyện cười thật hài hước đến nỗi mọi người đều cười lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...