Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burst into tears

/bɜːrst ˈɪntuː tɪərz/

Nghĩa thường dùng

bật khóc đột ngột, oà khóc thành ngữ

“She burst into tears when she heard the news.”Cô ấy oà khóc khi nghe tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...