Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burst out

Nghĩa thường dùng

bùng nổ, thoát ra cụm động từ

“He burst out laughing at the joke.”Anh ấy bùng nổ cười với câu đùa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...