burst someone's bubble
Nghĩa thường dùng
làm tan vỡ cảm giác vui vẻ hoặc kỳ vọng của ai đó.
cụm từ
“I was excited about the trip, but my friend burst my bubble by saying it was canceled.”Tôi rất hào hứng về chuyến đi, nhưng bạn tôi đã làm tan vỡ cảm xúc của tôi khi nói rằng nó bị hủy.