Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burst someone's bubble

Nghĩa thường dùng

làm tan vỡ cảm giác vui vẻ hoặc kỳ vọng của ai đó. cụm từ

“I was excited about the trip, but my friend burst my bubble by saying it was canceled.”Tôi rất hào hứng về chuyến đi, nhưng bạn tôi đã làm tan vỡ cảm xúc của tôi khi nói rằng nó bị hủy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...