Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bushy eyebrows

/ˈbʊʃi ˈaɪbraʊz/

Nghĩa thường dùng

lông mày rậm cụm từ

“He has bushy eyebrows.”Anh ấy có lông mày rậm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...