Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business collaboration

/ˈbɪznəs kəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hợp tác kinh doanh cụm từ

“Business collaboration can lead to innovation.”Hợp tác kinh doanh có thể dẫn đến đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...