Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business correspondence

/ˈbɪz.nɪs ˌkɔːr.ɪsˈpɒn.dəns/

Nghĩa thường dùng

thư từ liên quan đến kinh doanh cụm từ

“I sent the business correspondence yesterday.”Tôi đã gửi thư từ kinh doanh hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...