Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business expenses

/ˈbɪznəs ɪkˈspɛnsɪz/

Nghĩa thường dùng

Chi phí phát sinh trong hoạt động của một doanh nghiệp. cụm từ

“Tracking business expenses is essential for budgeting.”Theo dõi chi phí doanh nghiệp là rất cần thiết cho việc lập ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...