Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business growth

/ˈbɪz.nɪs ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

tăng trưởng doanh nghiệp cụm từ

“Business growth is essential for economic development.”Tăng trưởng doanh nghiệp là cần thiết cho phát triển kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...