Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business is booming

Nghĩa thường dùng

kinh doanh phát đạt noun+verb+adv

“Business is booming for Internet-based travel companies as most people book travel online.”Ngành du lịch trực tuyến đang phát đạt vì hầu hết mọi người đều đặt vé qua mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...