business matter
/ˈbɪznəs ˈmætər/
Nghĩa thường dùng
vấn đề kinh doanh
cụm từ
“We need to address some important business matters in the meeting.”Chúng ta cần giải quyết một số vấn đề kinh doanh quan trọng trong cuộc họp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- vấn đề kinh doanh
- discuss business matters: thảo luận về các vấn đề kinh doanh
- resolve business matters: giải quyết các vấn đề kinh doanh
- các vấn đề liên quan đến kinh doanh