Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business model

/ˈbɪznəs ˈmɒdəl/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch về cách một công ty tạo ra và cung cấp giá trị. cụm từ

“The business model needs to adapt to changing markets.”Mô hình kinh doanh cần thích ứng với thị trường đang thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...