Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Business opportunities

Nghĩa thường dùng

Cơ hội kinh doanh cụm từ

“Tutoring is one of the best business opportunities, because it allows people to work on flexible schedules, and even online.”Gia sư là một trong những cơ hội kinh doanh tốt nhất, vì nó cho phép mọi người làm việc theo lịch trình linh hoạt và thậm chí trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...