business report
/ˈbɪznəs rɪˈpɔrt/
Nghĩa thường dùng
báo cáo kinh doanh
danh từ
“The company submitted its annual business report to the shareholders.”Công ty đã nộp báo cáo kinh doanh hàng năm cho các cổ đông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- báo cáo kinh doanh
- financial business report: báo cáo kinh doanh tài chính
- annual business report: báo cáo kinh doanh hàng năm