Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business report

/ˈbɪznəs rɪˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

báo cáo kinh doanh danh từ

“The company submitted its annual business report to the shareholders.”Công ty đã nộp báo cáo kinh doanh hàng năm cho các cổ đông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • báo cáo kinh doanh
    • financial business report: báo cáo kinh doanh tài chính
    • annual business report: báo cáo kinh doanh hàng năm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...