Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business strategy

/ˈbɪz.nɪs ˈstræt.ə.dʒi/

Đang hiển thị mục gốc business strategy cho “business strategies”.

Nghĩa thường dùng

Chiến lược kinh doanh là kế hoạch đạt được mục tiêu kinh doanh. cụm từ

“A solid business strategy is essential for success.”Một chiến lược kinh doanh vững chắc là cần thiết cho thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...