Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business transaction

/ˈbɪz.nɪs trænˈzæk.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giao dịch kinh doanh danh từ

“The business transaction was completed successfully.”Giao dịch kinh doanh đã hoàn thành thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...