Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business verification

/ˈbɪznəs ˌvɛrɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

xác minh doanh nghiệp danh từ

“The business verification process is essential for ensuring the legitimacy of a company.”Quá trình xác minh doanh nghiệp là rất quan trọng để đảm bảo tính hợp pháp của một công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • xác minh doanh nghiệp
    • business verification process: quá trình xác minh doanh nghiệp
    • business verification service: dịch vụ xác minh doanh nghiệp
  • quá trình kiểm tra thông tin của một doanh nghiệp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...