Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buskin

/'bʌskin/
Biến thể từ buskins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

buskin

/'bʌskin/

danh từ

  • ủng kịch (giày ông của diễn viên kịch thời xưa)
  • bi kịch; tính bi kịch
    • to put on the buskin: viết theo thể bi kịch; diễn bi kịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a boot reaching halfway up to the knee

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...