Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

busy streets

/ˈbɪzi striːts/

Nghĩa thường dùng

đường phố đông đúc danh từ

“The busy streets are full of cars and people.”Những con đường phố đông đúc đầy xe cộ và người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...