Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

butter knife

/ˈbʌtər naɪf/

Nghĩa thường dùng

dao bơ danh từ

“She used a butter knife to spread the cream cheese on her bagel.”Cô ấy đã dùng một con dao bơ để phết phô mai kem lên bánh bagel của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dao bơ
    • butter knife set: bộ dao bơ
  • dao dùng để phết bơ lên bánh mì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...