Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buy groceries

Nghĩa thường dùng

mua thực phẩm verb + noun

“They buy groceries every Saturday.”Họ mua thực phẩm mỗi thứ Bảy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...