Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buyer

/ˈbaɪər/

Đang hiển thị mục gốc buyer cho “buyer's”.

Nghĩa thường dùng

người mua danh từ

“The buyer is interested in the house.”Người mua quan tâm đến ngôi nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...