by a lucky chance
/baɪ ə ˈlʌki ʧæns/
Nghĩa thường dùng
Bằng sự may mắn; một cách bất ngờ.
cụm từ
“By a lucky chance, I found my lost wallet.”Bằng một sự may mắn, tôi tìm thấy ví bị mất của mình.