Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

by means of

/baɪ miːnz əv/

Nghĩa thường dùng

bằng cách cụm từ

“The project was completed by means of teamwork.”Dự án đã được hoàn thành bằng cách làm việc nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...