Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

by the door

Nghĩa thường dùng

gần cửa cụm từ

“The keys are by the door.”Chìa khóa ở bên cửa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • gần cửa
    • shoes by the door: giày bên cửa
  • bên cạnh cửa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...