by-name
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
by-name
/'baineim/
danh từ
- tên lóng, tên tục, tên hèm
Định nghĩa tiếng Anh
n. A nickname.
Từ điển Anh–Việt
112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A nickname.
Đang tải...