bypass
/'baipɑ:s/
danh từ
- đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...)
- (điện học) đường rẽ, sun
- lỗ phun hơi đốt phụ
ngoại động từ
- làm đường vòng (ở nơi nào)
- đi vòng
- (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt lờ
Biến thể từ
bypassing hiện tại phân từ
bypassed quá khứ phân từ
bypasses số nhiều
bypassed quá khứ
bypasses ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a surgically created shunt (usually around a damaged part)\nv. avoid something unpleasant or laborious