Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

byproduct

/ˈbaɪ.prɒd.ʌkt/

Nghĩa thường dùng

sản phẩm phụ, hệ quả ngoài ý muốn danh từ

“Increased efficiency was a byproduct of automation.”Hiệu quả tăng là sản phẩm phụ của tự động hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sản phẩm phụ, hệ quả ngoài ý muốn

ví dụ

Increased efficiency was a byproduct of automation. — Hiệu quả tăng là sản phẩm phụ của tự động hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...