byproduct
/ˈbaɪ.prɒd.ʌkt/
Nghĩa thường dùng
sản phẩm phụ, hệ quả ngoài ý muốn
danh từ
“Increased efficiency was a byproduct of automation.”Hiệu quả tăng là sản phẩm phụ của tự động hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sản phẩm phụ, hệ quả ngoài ý muốn
ví dụ
Increased efficiency was a byproduct of automation. — Hiệu quả tăng là sản phẩm phụ của tự động hóa.